Tại Ô TÔ PMC: 998,000,000₫
---------------------------
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
⦁ Giá cạnh tranh và ưu đãi
⦁ Hỗ trợ vay mua xe 75%
⦁ Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm hoàn thiện
⦁ Bảo hành, bảo dưỡng uy tín
⦁ Tư vấn 24/7: 0932 766 239
Giá Xe Tải Dongfeng 9 Tấn Thùng dài 8M2 là một yếu tố khó khăn khăn nhất đối với khách hàng mua xe khi có nhu cầu chở hàng trong phạm vi 9 tấn, bởi vì sự chênh lệch giá giá so với phiên bản thùng dài 9M9 thì chỉ thấp hơn chỉ khảng 30 triệu và cao hơn bàn thùng 7M5 cũng chỉ 15 triệu đồng. Do đó, khi chọn dòng xe tải 9 tấn Dongfeng thì chúng ta chỉ dựa vào khối lượng hàng cần chở mỗi chuyến và khu vực đường xá luân chuyển sao cho phù hợp với kích thước tổng thể dưới 11M để không bị vướng khi quay đầu, cua qoẹo không gian hẹp

Giá Xe tải Dongfeng tấn thùng dài 8M2 phiên bản mới nhất dòng KR180 DFH5160 hiện nay đang bán là 1 tỷ 20 triệu đồng, mức giá được định vị dựa vào thiết kế tải trọng và thùng chở hàng trên nền xe Dongfeng KR180 nhập khẩu tiêu chuẩn khí thải Euro5 động cơ Cummins 5.9L công suất 180 mã lực. Dòng xe này tiếp tục chính phục thị trường toàn cầu và được bảo đảm uy tín chất lượng dòng xe tải thế hệ mới của Dongfeng, tiêu chuẩn chất lượng và an toàn kỹ thuật cao, giá thành cạnh tranh, vận hành bền bỉ và ổn định, thích nghi rấ tốt điều kiện khí hậu, địa lý và hạ tầng giao thông đa dạng.


Giá Xe tải Dongfeng 9 tấn thùng dài 8M2 mặc dù rất kén khách nhưng vẫn khẳng định được vị trí là dòng xe tải được ưa chuộng đó là nhờ uy tín thương hiệu tiêu biểu của xe tải nhập khẩu Trung Quốc, là dòng xe tải có kết cấu Cabin và Chassis được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến, đáp ứng khả năng chịu tải gấp 2 lần tổng tải, chắc chắc, được chế tạo từ thép chuyên dụng, chịu lực bền bỉ, chống rung lắc, chống vặn tốt nhất.
CHI TIẾT XE TẢI DONGFENG 9.1 TẤN THÙNG DÀI 8M2
Xe tải Dongfeng 9.1 tấn thùng 8M2 Cabin thế hệ mới Model KR180 nóc cáo 01 giường, trang bị ngoại thất hiện đại với mui lước gió tối ưu khí động học giảm tiêu hao nhiên liệu, gương hộp, đèn Led, mặt sư tứ trắng uy nghi nghi, mạnh mẽ và nâng tầm người lái xe, đề cao an toàn và sự giàu có cả về tinh thần và hiệu quả kinh tế.

Ngoại thất Cabin được sơ điện li 5 lớp có độ bền bỉ vượt thời gian, chống ăn mòn hiệu quả.

Trang thiết bị tiện ích hiện đại như kính chỉnh điện, điều hòa 2 chiều, khóa cửa trung tâm điều khiển từ xa, tích hợp khe cắm thẻ nhớ, USB, AUX, GPS. Vô lăng 4 chấu mạ crôm kiểu mới, kính chỉnh điện.

Cabin 3 chỗ ngồi bằng ghế hơi êm ái, thoải mái cho người lái, vô lăng gật gù 4 chấu mạ crôm kiểu dáng hiện đại. Ghế lái điều chỉnh các hướng và tư thế, 02 ghế phụ cơ chế trượt theo ý muốn và 01 giường cao cấp dài rộng.
Hệ thống lái kiểu trục vít ê-cubi cơ khí trợ lực thủy lực, vô lăng 4 chấu và hộp số 2 tầng nhanh chậm 8 số tiến, 2 số lùi, rất linh hoạt tùy thuộc vào cung đường để chuyển tầng số bằng lẫy, đường bằng phẳng chạy tầng số nhanh, lên cầu, lên dốc và đường đất yếu thì chạy tầng số chậm, tăng giảm tốc độc nhẹ nhàng.

Xe Dongfeng 8T9 giúp lái xe vận hành an toàn. Hệ thống phanh trước: Tang trống /Khí nén, Phanh sau: Tang trống /Khí nén, Phanh tay: Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm. Hệ thống lái có kiểu: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

Động cơ Cummins ISB180-50, loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, thể tích: 5.900cm3, công suất lớn nhất /tốc độ quay: 128 kW/ 2500 vòng/phút, cỡ lốp trước: 10.00 R20 /10.00 R20.

Chassis bản lớn, độ dầy tiêu chuẩn cứng chắc

Hệ thống nhíp sau 8 -10 lá làm bằng hợp kim đàn hồi, tăng số lượng lá nhíp chịu tải, không có rãnh.

Cỡ lốp trước và sau: 10.00 R20 bố thép, vỏ có ruột

Bình dầu bằng hợp kim nhôm. Vị trí gắn lọc thuận tiện cho việc tháo lắp, có nút ấn phía trên lọc giúp cho việc xả e thuận tiện hơn.

Hệ thống phanh khí nén 2 dòng cơ cấu phanh kiểu tang trống
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI DONGFENG 9T1 THÙNG 8M2
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT | THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
Số loại | DFH5160/TMB |
Trọng lượng bản thân | 6.705 KG |
Cầu trước | 3.650 KG |
Cầu sau | 3.055 KG |
Tải trọng cho phép chở | 9.100 KG |
Số người cho phép chở | 3 Người |
Trọng lượng toàn bộ | 16.000 KG |
Kích thước xe (D x R x C) | 10.4980 x 2.500 x 3.935 mm |
Kích thước lòng thùng hàng | 8.200 x 2.370 x 2.520/810 mm |
Khoảng cách trục | 6.500 mm |
Vết bánh xe trước / sau | 1.980/1.860 mm |
Số trục | 2 |
Công thức bánh xe | 4 x 2 |
Loại nhiên liệu | Diesel |
ĐỘNG CƠ |
|
Nhãn hiệu động cơ | ISB180 50 |
Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp 4 |
Thể tích | 5900 cm3 |
Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 132 kW/ 2500 v/ph |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/---/---/--- |
Lốp trước / sau | 10.00R20 /10.00R20 |
HỆ THỐNG PHANH |
|
Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
HỆ THỐNG LÁI |
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
--------------------
CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ
⦁ Địa chỉ: 632 Quốc Lộ 1A, An Phú Đông, TP.HCM
⦁ Showroom: TP.Hồ Chí Minh - Bình Dương - Đồng Nai
⦁ Điện thoại: 0932 766 239