Tại Ô TÔ PMC: 650,000,000₫
-------------------
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
⦁ Sản phẩm và bảo hành chính hãng
⦁ Giá cạnh tranh, xe có sẵn
⦁ Hỗ trợ vay mua xe trả góp 75%
⦁ Đăng ký, đăng kiểm hoàn thiện lăn bánh
⦁ Hotline: 0932 766 239
XE TẢI VAN JAC SUNRAY 3 CHỖ 945kg
Xe Tải Van JAC Sunray 3 chỗ ngồi khoang chở hàng thể tích 12,3 mét khối, động cơ Anhui Cummins 150Hp tiêu chuẩn Euro5, cấu hình truyền động của JAC Sunray trục cầu chủ động cầu sau bánh đối, đảm bảo xe chạy vận tốc cao nhẹ và đầm, duy trì độ cân bằng khi lên dốc, bám đường tốt, chịu tải khỏe và độ an toàn cao hơn. Hệ thống lái xe hiện đại với vô lăng 4 chấu cầm nắm điều khiển vừa tầm tay, mạnh mẽ, cho cảm giác lái tốt và góc lái tối ưu, trợ lực lái thủy lực.

Cabin Xe JAC Sunray VAN tạo hình kiểu cá mập, kính gió cho tầm nhìn rộng làm giảm lực cản gió. Đèn trước thiết kế Eagle Eye nổi bật khi kết hợp với đèn Halogen cung cấp khả năng chiếu sáng tốt, đảm bảo an toàn cho xe vào ban đêm và trong những ngày có sương mù.

Xe VAN 3 chỗ JAC Sunray sử dụng đồng bộ 6 quả lốp 195/75R16, có khoảng sáng gầm cao, hoạt động trên mọi địa hình mà không chệt gầm, sốc giật. Trang bị hệ thống ra-da cảnh báo điểm mù đặt lắp đặt ở nhiều vị trí trên thân xe, cảnh báo sớm khoảng cách các xe ngược chiều, cùng chiều và chướng ngại vật phía sau, giúp lái xe an toàn và đậu xe ra vào nhà để xe, bến xe dễ dàng hơn.

Khoang Cabin 03 ghế ngồi cho lái xe và 02 hành khách
Cần số được bố trí ở vị trí cao thuận tiện trong thao tác vận hành, hộp số 6MT-LC6T32 với 6 số tiến 1 số lùi. Việc thiết kế nhiều cấp số giúp xe vận hành êm ái hơn, phân bổ lực đồng đều, không có hiện tượng giật khi buông chân côn, tiết kiệm dầu.

Kích thước lọt lòng khoang chở hàng DxRxC: 3.515 x 1.848 x 1.854 mm
--------------------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI VAN JAC SUNRAY
TT | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT | THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
| ĐỘNG CƠ | EURO 5 |
| Nhãn hiệu | Anhui Cummins HFC4DE1 – 21D |
| Loại | Động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng có hệ thống làm mát khí nạp turbo, phun nhiên liệu trực tiếp điện tử |
1 | Dung tích xi lanh | 2.746 (cm3) |
| Công suất cực đại/ Tốc độ quay | 112/ 3200 (Kw/rpm) |
| Mooment xoắn cực đại/ tốc độ quay | 355/1800 - 2600 (N.m/rpm) |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | Thủy lực |
2 | Kiểu hộp số 6MTT-LC6T32 | 6 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền chính | 4.935 |
3 | HỆ THỐNG LÁI | Trợ lực thủy lực |
4 | HỆ THỐNG PHANH | Đĩa phanh trước, phanh trống sau có ABS + EBD |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | Hệ thống treo độc lập MacPherson |
5 | Sau | Hệ thống treo lò xo thép |
6 | LỐP XE | 195/75R16 |
| KÍCH THƯỚC XE | |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 5.990 x 2.100 x 2.645 (mm) |
7 | Kích thước bên trong(D x R x C) | 3.515 x 1.848 x 1.854 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 3.570 (mm) |
| Khoảng sáng gầm xe | 180 (mm) |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Trọng lượng không tải | 2.900 (kg) |
8 | Tải trọng | 945 (kg) |
| Trọng lượng toàn bộ | 3.490 (kg) |
| Số chỗ ngồi (chỗ) | 03 NGƯỜI |
| BÁN KÍNH | |
9 | Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 7.15 (m) |
| Tốc độ tối đa | 120 (Km/h) |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80 (lít) |