Tại Ô TÔ PMC: 599,000,000₫
--------------------
⦁ Khuyến mãi trước bạ
⦁ Ngân hàng hỗ trợ 75% trả góp
⦁ Giá cạnh tranh tốt nhất
⦁ Bảo hành 5 năm 150.000Km
XE TẢI JAC N350SL 3T5 THÙNG DÀI 6M2
Xe Tải JAC N350SL 3T5 thùng dài 6M2 động cơ Cummins 150HP tiêu chuẩn khí thải Euro5 là phên bản cải tiến từ cấu hình JAC Pro nâng cấp cỡ lốp lên 7.50R16 và phanh hơi khí nén 2 dòng. N350SL thùng dài 6M2 được thị trường chờ đợi trở thành đối thủ nặng ký của các dòng 6M2 của Tera, VM và Đồng Vàng, được kỳ vọng sẽ góp phần tăng sức cạnh tranh ở phân khúc xe tải 3.5 tấn thùng dài giá 600 triệu.

JAC N350SL thùng dài 6M2 mặc dù ra sau nhưng có nhiều lợi thế về uy tín thương hiệu, kiểu dáng mẫu mã đẹp, đặc biệt là cấu hình chịu tải vượt trội với động cơ Cummins E5 công suất 150HP và tính năng an toàn với Cabin sat-xi dập nguội, phanh khí nén 2 dòng, chế độ bảo hành 5 năm 150.000Km…




Hệ thống phanh chính: Tang trống, khí nén 2 dòng
Phanh đỗ: Tang trống, cơ khí, tác động trục thứ cấp của hộp số
Hệ thống phanh phụ: Phanh khí xả động cơ
Hê thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá/ (7+0), giảm chấn thủy lực
Treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá/(4+5), giảm chấn thủy lực

Cỡ Lốp: 7.50R16LT

Sàn Cabin rộng, 3 chỗ ngồi, khu vực điểu khiển chân của lái xe rộng rãi, trang bị sẵn máy lạnh 2 chiều, Radio, USB, khóa điện, kính chỉnh điện, Âm thanh chất lương tiêu chuẩn...
---------------------------
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC N350SL THÙNG DÀI 6M2
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT | THÔNG SỐ THIẾT KẾ |
Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8170 x 2420 x 3250mm |
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 6250 x 2270 x 2185/750mm |
Vết bánh trước/sau | 1695/1640 mm |
Chiều dài cơ sở | 4475 mm |
Khoảng sáng gầm xe | 205 mm |
Khối lượng bản thân | 3.855kg |
Tải trọng | 3.450kg |
Khối lượng toàn bộ | 7.500kg |
Số chỗ ngồi | 3 người |
Tên động cơ | HFC4DE1-1D |
Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
Dung tích xi lanh | 2.746 CC |
Đường kính x hành trình piston | 93.5 x 100 |
Công suất cực đại/ tốc độ quay | 112/3200 vòng/ phút |
Mô men xoắn/ tốc độ quay | 355/1800~2700 vòng/ phút
|
Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, Thủy lực, trợ lực chân không |
Hộp số | Cơ khí, 05 tiến, 01 lùi |
HỆ THỐNG LÁI |
|
Kiểu loại cơ cấu lái | Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực |
Hệ thống phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS |
Phanh đỗ | Tang trống, Cơ khí + cơ khí |
Hệ thống phanh phụ | Phanh động cơ bằng đường khí xả |
Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, (4) giảm chấn thủy lực |
Sau | Phụ thuộc, nhíp lá ( 4+2) , giảm chấn thủy lực |
Trước/Sau | 7.00-16 / DUAL 7.00-16 |
Khả năng leo dốc | 30,9 % |
Bán kính quay vòng nhỏ | 7,56 m |
Tốc độ tối đa | 99,9 km/h |
Dung tích nhiên nhiệu | 100L |